Mẫu tin ngày

Cập nhật 11h30

Tỷ giá

06/03

(+/-)

USD/VND

23133

-15

CNY/VND

3306

-10

 

Thị trường lúa gạo ngày 06/03/2020

- Thương nhân Quốc tế cho biết, giá gạo trắng Thái Lan gần đây tăng mạnh do lo ngại hạn hán ảnh hưởng tới sản xuất vụ mùa. Trong khi chưa có nhu cầu lớn về xuất khẩu.

- Về thị trường Iraq: Hiện chưa có thông tin tích cực về triển vọng có hợp đồng mới, dự kiến tháng 4 sẽ có cuộc họp với đoàn Iraq sang Việt Nam.

- Doanh nghiệp đưa giá mua gạo 5% tấm Malaysia ở mức 8300 đồng/kg, tại kho hoặc gạo 15% cục dự trữ ở mức 8200 đồng/kg, tại kho. Nhà kho cho biết rất ít giao dịch ở mức giá này.

- Giá gạo NL IR 504 tăng nhẹ, nguồn ít, kho xuất khẩu tại Sa Đéc giao dịch ở mức 7120-7150 đồng/kg.

- Giá gạo NL OM 5451 và Đài Thơm 8 loại đẹp tăng do nhu cầu đóng cont đi Bắc, nguồn cung gạo đẹp khá hạn chế. NL OM 5451/ Đài Thơm 8 loại đẹp nhà kho mua đóng cont ở mức 7700-7800/8000-8100 đồng/kg, tại kho.

- Giá gạo TP OM 5451 và TP Đài Thơm 8 chưa có nhiều biến động, kho cung ứng chào bán ở mức 9450/9600-9650 đồng/kg, cập mạn, sortex.

- Giá nếp ổn định, nhu cầu hỏi mua nhiều để đi Campuchia.

- Về kênh tiểu ngạch qua biên giới Trung Quốc: Thương nhân biên giới cho biết hiện vẫn đang ngưng, chưa có triển vọng về việc có thể giao hàng trở lại.

 

Thông tin thị trường cám gạo

Tại miền Tây hôm nay giá cám vàng chưa có nhiều biến động, trong khi đó giá cám trắng tăng mạnh do nhu cầu nhiều và nguồn hạn chế. Giá cám vàng ở mức 4.700 – 4.750 đ/kg, cám trắng (loại đẹp) ở quanh mức 5.100 đ/kg tại kho.

Tại các khu vực Thốt Nốt – Cần Thơ, Lấp Vò thương nhân đang giao dịch cám vàng ở mức 4.700 đ/kg. Tại Sa Đéc, ít nhà máy xay xát chấp nhận bán cám vàng dưới mức 4.750 đ/kg. Giá gạo nguyên liệu đầu vào hôm nay vẫn tiếp tục duy trì xu hướng tăng khiến các nhà máy đều xu hướng chào bán cám với giá cao hơn.

 

Một số tàu dự kiến hoặc đang ăn hàng tại cảng Sài Gòn

Thị trường

Tên tàu

Dự kiến cập cảng SG

Lượng (tấn)

Chủ hàng

Philippines

VINH 02

20/02

4,850

(5%, DT8)

Malaysia

QUANG MINH 9

20/02

5,000

Vinafood2 (5%)

Cuba

HAVANA ALIM PORT

20/02

29,000

Vinafood1 (5%)

Philippines

HOA BINH 09

27/02

6,300

Quoc Te Gia, Vilexim, VNF3 (5%, DT8)

Philippines

GLOBE 06

02/03

3,750

LOUIS RICE

Malaysia

HAI HA 58

05/03

3,800

Vinafood1 (5%)

Malaysia

QUANG MINH

05/03

4,850

Vinafood1 (5%)

TEMA

HTK FORTUNE

05/03

22,500

Kigimex

Châu Phi

LEO STAR 1

05/03

7,000

GAPFOOD 2k, ANGIMEX 1,5k, VNF2 2k, DAGRIMEX 1,5k

Malaysia

TTC VINH AN

07/03

6,000

Vinafood2 (5%)

Philippines

MP STAR

08/03

8,200

SGTK

Malaysia

QUANG MINH 18

09/03

4,000

Vinafood1 (5%)

Châu Phi

Commom Calypso

10/03

45,000

Gia 20k, Intimex 9k, VNF2 6k, Orico 4k, Kigimex 6k (LDC)

Malaysia

HOANG PHUONG LUCKY

15/03

6,100

Vinafood1 (5%)

Malaysia

NASHICO 06

15/03

4,850

Vinafood1 (5%)

Malaysia

AN THINH PHU 08

15/03

6,400

Vinafood1 (5%)

Hàn Quốc

???

25/03?

17,000

Tan Long (Daewoo)

Châu Phi

???

Đầu T4??

25,000

(OLAM)

Chữ nghiêng đỏ: Tàu đã xếp hàng xong

 

Bảng giá xuất khẩu tham chiếu

Giá XK tham chiếu (USD/tấn, FOB)

Giá

+/-

Loại hình

Nhật (Japonica) mới

485

-

Container

Nếp Long An

560

-

Container

Nếp An Giang

565

-

Container

KDM (6 tháng)

600

-

Container

ST 21

500

-

Container

Đài Thơm 8

435

-

Container

OM 5451

425

+5

Container

OM 6976

405

-

Container

Jasmine

465

-

Container

Nàng Hoa

470

-

Container

5% tấm

378

+3

Hàng tàu

15% tấm

368

+3

Hàng tàu

25% tấm

358

+3

Hàng tàu

100% tấm

320

-

Hàng tàu

 

Bảng giá gạo xuất khẩu các nước Châu Á

Nước

03/03

04/03

05/03

Thái lan 5%

440 (+5)

440

451 (+11)

Ấn Độ 5%

380

380

380

Pakistan 5%

388

388

381 (-7)

Việt Nam 5%

370

370

370

Campuchia 5%

460

460

460

Myanmar 5%

385

385

385

Thái Hommali

990

990

975 (-15)

 (USD/tấn, FOB, hàng tàu. Myanmar và Campuchia hàng container)

 

Bảng giá gạo thành phẩm xuất khẩu, cập mạn

Chủng loại

An Giang

Tiền Giang

5% tấm

8300-8350

8350

15% tấm

8100

8150

25% tấm

7750

7850

100% tấm

7200

7200

 

A, THỊ TRƯỜNG XUẤT KHẨU:

Gạo thơm: Giá gạo Đài Thơm 8 ổn định

Chủng loại

Cần Thơ

Long An

NL Đài thơm 8

7600-7700

-

7600

-

TP Đài Thơm 8

8900-9000

-

8800-8900

-

TP Jasmine mới

9700

-

-

-

TP Nàng Hoa

9800-9900

-

-

-

TP Nhật (Japonica – DS1)

10000

-

-

-

Giá tại kho, gạo chưa sortex

Gạo nếp: Giá nếp ổn định, nhu cầu nhiều

- An Giang: Giá nếp 10% ở mức 12500-12700 đồng/kg, tại kho, sortex.

- Long An: Giá nếp 10% lên cont, hàng xuất ở mức 12500 đồng/kg, tại kho, sortex.

Chủng loại

An Giang – Lấp Vò

Long An

Nếp An Giang (tại kho, sortex)

12500-12700

-

-

-

Nếp Long An 10% (lên cont, sortex)

-

-

12500

-

Nếp NL HT (tại kho)

-

-

10500

-

Tấm Nếp (tại kho)

-

-

-

-

Lúa nếp (tại ruộng, cắt sau tết)

-

-

6500-6600

 

Gạo trắng: Giá gạo NL IR 504 xu hướng tăng                                                                    

- Sa Đéc:

+ Giá gạo NL IR 504 xu hướng tăng do nguồn gạo ít, nhu cầu hỏi mua khá, giao dịch ở mức 7150 đồng/kg, tại kho.

+ Giá gạo NL OM 5451 loại đẹp từ Sóc Trăng tiếp tục xu hướng tăng, giao dịch đến mức 7750 đồng/kg,vào gạo chợ. Gạo OM 5451 gãy nhiều 60% kho xuất khẩu giao dịch ở mứ 6450 đồng/kg, tại kho. NL OM 5451 Miên ở mức 7300-7350 đồng/kg, tại kho.

+ Giá gạo NL Đài Thơm 8 loại đẹp xu hướng tăng, giao dịch vào gạo chợ đến mức 8000 đồng/kg, tại kho. Nhà kho xuất khẩu thu mua ở mức 7700-7800 đồng/kg, tại kho.

 

- An Giang:

+ Giá NL IR 504 xu tăng nhẹ, nguồn gạo khan hiếm, giao dịch 7100 đồng/kg, tại kho.

+ Giá gạo NL OM 5451 xu hướng tăng, nhà kho lựa gạo NL OM 5451 Miên ở mức 7400 đồng/kg, tại kho. Giá gạo TP OM 5451 nhà kho chào bán ở mức 9300-9350 đồng/kg, tại kho, sortex.

 

Bảng giá gạo xuất khẩu

Chủng loại

Sa Đéc

An Giang

Lấp Vò

NL 504

7150

+50

7100

+50

7100

-

NL 6976

7200

+50

-

-

-

-

NL 5451

7450-7500

+50

7450-7500

-

7450-7500

-

NL 5451 Miên

7300-7350

-

7400

+25

7350-7400

-

NL Đài Thơm 8

7700-7800

+100

-

-

-

-

TP 504

8250

+50

8200-8250

+50

8200-8250

+50

TP 6976

8400-8500

-

8400-8450

-

-

-

TP 5451

8750-8800

-

8750

-

-

-

TP Đài Thơm 8

8950

-

8950

-

-

-

Giá tại kho, gạo TP: 5% tấm; Gạo TP: chưa sortex.

 

Bảng giá phụ phẩm

Chủng loại

Sa Đéc

An Giang

Lấp Vò

Tấm 1 IR 504

6600-6800

-

6600

-

-

-

Tấm 2-3

5900-6000

-

5900

-

5850

-

Cám kho (vàng)

4750

-

4750-4800

-

4700

-

Cám chợ (trắng)

4950-5100

+100

4950-5100

+100

-

-

Giá tại kho chạy gạo nguyên liệu

 

Kênh tiểu ngạch:

- Hải Phòng: Giao dịch trầm lắng.

- Cao Bằng: Giao hàng qua biên giới ngưng.

Bảng giá gạo tại Hải Phòng

Chủng loại

Hải Phòng

IR 504

8500

-

OM 5451

9600

-

IR 64 (OM 5451, 2 pass, Bồ Câu)

10900

-

Giá tại cảng

 

Bảng giá gạo tại Cao Bằng, Lạng Sơn

Chủng loại

Cao Bằng

Lạng Sơn

IR 64 (OM 5451, 2 pass, Bồ Câu)

-

-

11000-11200

-

ST 21

-

-

-

-

 

Giao hàng theo tuần tại Cao Bằng, Lào Cai, tấn/ngày đêm

Địa phương

Tuần 24/02 -29/02

Tuần 02/03 -07/03

Cao Bằng

100

100

Lạng Sơn

50

50

 

B, THỊ TRƯỜNG NỘI ĐỊA:

Miền Nam: Nhu cầu thu mua gạo NL đẹp đóng cont đi Bắc.

Chủng loại

An Cư

Sa Đéc

NL Đài Thơm 8

7900-8100 (+50)

7800-8000 (+100)

NL OM 5451 Việt

7700-7800

7650-7750 (+50)

NL OM 6976

-

7200-7250

NL IR 504

7150-7200

7150-7200

 (Nhà kho gạo chợ thu mua, lựa gạo độ ẩm thấp)

 

Bảng giá gạo thành phẩm, gạo chợ, giá tại kho

Chủng loại

An Cư

 

Sa Đéc

 

TP IR 504

8600

-

8500

-

TP 6976

9300-9400

-

9300

-

TP OM 5451

9500-9600

-

9500

-

TP OM 4900

-

-

-

-

Đài Thơm 8

9800-9900

-

9800

-

TP Jasmine

12500

-

-

-

TP RVT (ST 21)

13000

-

12700

-

Nếp Long An

13500

-

-

-

Nếp An Giang

13700

-

-

-

KDM 4 tháng

-

-

-

-

KDM 6 tháng

17000-17500

-

-

-

 

Miền Bắc:

Bảng giá gạo thành phẩm tại Hà Nội, Hưng Yên

Chủng loại

Hà Nội

Hưng Yên

IR 504

8800-8900

-

8700

-

OM 5451 sầy

9600-9700

+200

9400-9500

+200

Đài Thơm sầy

9800-9900

-

9600-9700

+100

64 thường

10300

-

10100

-

64 tem

10500

-

10300

-

Khang Dân

9400-9500

-

9200-9300

-

BC

10600

-

10500

-

Bắc Hương

14500-15500

-

14000

-

ST 21 bóng (em bé)

-

-

-

-

ST 21 sầy

-

-

-

-

Nếp Miền Nam

14000

-

-

-

KDM

19000

-

-

-

Gạo rượu (lức IR 504)

7700

-

7500

-

Cám vàng

6000

-

-

-

OM 5451 Sầy và Đài Thơm 8 sầy là gạo được xát từ gạo nguyên liệu tại nhà máy miền Bắc.

 

Bảng giá lúa, đồng/kg

Miền Nam

Địa phương

Thu hoạch

Giá

IR 504

Vĩnh Long

Ngay

4900-5000

Sóc Trăng

Ngay

4900-5000

Hậu Giang

Ngay

4900-5000

OM 5451

Vĩnh Long

Ngay

5200

Sóc Trăng

Ngay

5200-5250

Miên (Tịnh Biên)

Ngay

4800-5000

Đồng Tháp, Long An

Ngay

5200

Hậu Giang

Ngay

5150-5200

 

Đài Thơm 8

Sóc Trăng

Ngay

5350

Long An

Ngay

5300

Trà Vinh

Ngay

5300

Vĩnh Long

Ngay

5300

Hậu Giang

Ngay

5250

Jasmine

Cần Thơ

Ngay

5300-5400

Nàng Hoa

Long An

Ngay

5300-5400

Japonica

Kiên Giang

Ngay

5500-5600

RVT

Bạc Liêu

Ngay

6200-6300

Nếp Long An

Long An

Ngay

6500-6600

Nếp An Giang

An Giang

Ngay

5800-5900

 

Trò chuyện với chúng tôi